0979 109 838 (Mr. Thành)
0979 576 663 (Mr. Dương)
Nếu bạn đang cần thu mua phế liệu giá cao với tiêu chí báo giá nhanh, cân đo minh bạch, có xe đến tận nơi và thanh toán ngay, điều quan trọng không phải chỉ là nghe một mức giá hấp dẫn qua điện thoại. Điều khách hàng thực sự cần là đơn vị có năng lực thu gom thật, định giá đúng thị trường, không trừ hao mập mờ và xử lý nhanh trong ngày. Liên hệ 0979 109 838 hoặc Zalo để gửi hình ảnh phế liệu và nhận báo giá miễn phí.
Dịch vụ thu mua phế liệu hiện nay không chỉ dành cho hộ gia đình bán đồ kim loại cũ, mà còn phục vụ công trình, nhà xưởng, kho bãi, xưởng cơ khí, khu công nghiệp và doanh nghiệp có nhu cầu thanh lý số lượng lớn. Khi chọn đúng đơn vị chuyên nghiệp, khách hàng vừa bán được giá tốt, vừa tiết kiệm thời gian tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển và hoàn tất chứng từ.
Thu mua phế liệu giá cao là dịch vụ thu gom, phân loại, định giá và vận chuyển các loại phế liệu với mức giá sát thị trường, cân đo minh bạch, thanh toán nhanh và hỗ trợ tận nơi cho khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Hiểu đơn giản, đây là dịch vụ mua lại các loại vật liệu đã qua sử dụng nhưng vẫn còn giá trị tái chế như sắt, thép, inox, đồng, nhôm, chì, kẽm, dây điện, cáp điện, mô tơ, máy móc cũ, vật tư công trình, xác nhà xưởng và nhiều loại kim loại khác.
Nhu cầu này tăng mạnh vì 3 lý do chính:
Tuy nhiên, cần phân biệt rõ giữa “giá cao” và “giá báo cao”. Một số nơi báo mức giá rất hấp dẫn để giữ đơn, nhưng khi đến cân thực tế lại trừ hao nhiều do tạp chất, chi phí bốc xếp, công tháo dỡ hoặc đánh giá lại chất lượng vật liệu. Vì vậy, thu mua phế liệu giá cao đúng nghĩa phải đi kèm 4 yếu tố: giá sát thị trường, cân chuẩn, quy trình rõ ràng và thanh toán nhanh.
Không phải mọi loại phế liệu đều có cùng giá trị. Giá thu mua phụ thuộc vào chủng loại vật liệu, độ sạch, mức độ lẫn tạp chất, số lượng hàng và khả năng tái chế sau thu gom.
Đây là nhóm phổ biến nhất trên thị trường. Bao gồm sắt đặc, sắt vụn, thép cây, thép cuộn, thép hộp, sắt I/H/V/U, thép tấm, phế liệu cơ khí, khung thép công trình và vật tư kim loại tháo dỡ. Giá nhóm này phụ thuộc vào mức độ gỉ sét, tỷ lệ lẫn bê tông, nhựa, gỗ, cao su, độ dày vật liệu và mức độ khó khi tháo dỡ.
Đồng là nhóm có giá trị cao nhất trong đa số các loại kim loại phế liệu thông dụng. Các loại thường gặp gồm đồng đỏ, đồng vàng, đồng cháy, dây đồng, cáp đồng, mô tơ có lõi đồng. Nếu muốn bán được giá tốt hơn, khách hàng nên tách riêng đồng khỏi nhựa, vỏ cáp, sắt hoặc tạp chất khác.
| Phân loại | Tên gọi | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giá đồng | Đồng đỏ | 240.000 – 300.000 |
| Đồng vàng | 150.000 – 200.000 | |
| Đồng cháy | 230.000 – 300.000 | |
| Đồng cáp | 250.000 – 400.000 | |
| Giá dây điện cũ | Dây CV Cadivi (Cuộn 100m) | 444.000 – 3.600.000 / 100 mét |
| Dây đôi VCmd Cadivi (Cuộn 100m) | 450.000 – 1.900.000 / 100 mét | |
| Dây CV Cadivi (1 m) | 56.000 – 425.000 / mét | |
| Dây CVV (1 m) | 19.000 – 104.000 / mét | |
| Dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng – CADIVI CXV | 48.000 – 3.500.000 / mét |
Nhôm phế liệu thường gặp ở dạng nhôm thanh, nhôm tấm, nhôm đúc, nhôm profile, vành nhôm, cửa nhôm cũ, nhôm máy, nhôm dẻo, mạt nhôm. Nhôm có giá tốt nhưng rất nhạy với độ sạch của hàng.
Inox là nhóm kim loại được thu mua nhiều tại bếp công nghiệp, nhà hàng, nhà máy thực phẩm, xưởng sản xuất và công trình dân dụng. Các loại phổ biến gồm inox 201, inox 304, inox 316, inox 430, bồn inox, kệ inox, thiết bị bếp inox. Trong thực tế, khác biệt về mác inox ảnh hưởng trực tiếp đến giá.
Nhóm này bao gồm ắc quy cũ, tấm chì, hợp kim kẽm, thiếc công nghiệp và một số vật liệu đặc thù khác. Đây là các loại hàng cần thu gom đúng quy trình vì có yếu tố an toàn và môi trường.
Dây điện, cáp điện và mô tơ cũ có giá trị thu hồi cao nhờ chứa đồng hoặc nhôm. Đây là nhóm hàng cần phân loại kỹ để định giá chính xác theo lõi kim loại, tỷ lệ nhựa bọc, chủng loại cáp và tình trạng thực tế.
Đây là nhóm có giá trị giao dịch lớn vì thường đi kèm khối lượng hàng lớn. Bao gồm xác nhà xưởng, khung thép, mái tôn, dây chuyền cũ, máy móc thanh lý, vật tư tồn kho, phế liệu sau tháo dỡ, phế liệu sản xuất trong kho bãi và khu công nghiệp.
Dưới đây là bảng giá phế liệu hôm nay mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo chất lượng hàng, số lượng, địa điểm thu gom, chi phí vận chuyển, điều kiện bốc xếp và thời điểm giao dịch. Cập nhật: 07/07/2026.
| Nhóm phế liệu | Loại cụ thể | Đơn giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sắt phế liệu | Thép cây | 12.000 – 38.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Sắt phế liệu | Thép cuộn | 15.000 – 38.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Sắt phế liệu | Thép hộp | 12.000 – 22.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Sắt phế liệu | Sắt I/H/V/U | 12.000 – 22.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Nhôm phế liệu | Nhôm loại 1 | 65.000 – 78.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Nhôm phế liệu | Mạt nhôm | 54.000 – 67.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Nhôm phế liệu | Nhôm máy | 55.000 – 65.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Nhôm phế liệu | Nhôm dẻo | 65.000 – 75.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Inox phế liệu | Inox 304 | 39.000 – 53.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Inox phế liệu | Inox 430 | 12.000 – 32.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Inox phế liệu | Inox 201 | 16.000 – 36.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Đồng phế liệu | Đồng đỏ | 305.000 – 350.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Đồng phế liệu | Đồng vàng | 165.000 – 190.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Đồng phế liệu | Đồng cháy | 295.000 – 335.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Đồng phế liệu | Đồng cáp | 320.000 – 395.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Dây điện | Dây điện Cadivi | 98.000 – 335.000 VNĐ/kg | Cập nhật 4/4/2026 |
| Dây điện | Dây điện Cadivi 2.5 | 995.500 VNĐ | Cập nhật 4/4/2026 |
| Dây điện | Dây điện Cadivi 4.0 | 1.507.000 VNĐ | Cập nhật 4/4/2026 |
| Dây điện | Dây điện Cadivi 6.0 | 2.211.000 VNĐ | Cập nhật 4/4/2026 |
| Giá dây điện cũ | Dây đôi VCmd Cadivi (Cuộn 100m) | 450.000 – 1.900.000 VNĐ/100 mét | Cập nhật 26/3/2026 |
| Giá dây điện cũ | Dây CV Cadivi (1 m) | 56.000 – 425.000 VNĐ/mét | Cập nhật 26/3/2026 |
| Giá dây điện cũ | Dây CVV (1 m) | 19.000 – 104.000 VNĐ/mét | Cập nhật 26/3/2026 |
| Giá dây điện cũ | Dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng – CADIVI CXV | 48.000 – 3.500.000 VNĐ/mét | Cập nhật 26/3/2026 |
Giá phế liệu không cố định vì phụ thuộc nhiều biến số cùng lúc như biến động cung cầu kim loại, nhu cầu từ cơ sở tái chế, chi phí nhiên liệu, vận chuyển, bốc xếp, chất lượng lô hàng thực tế và khoảng cách từ điểm thu gom đến nơi tập kết.
Vì vậy, bảng giá chỉ là mốc tham khảo ban đầu. Muốn có báo giá phế liệu nhanh và sát nhất, khách hàng nên gửi ảnh, video, khối lượng ước tính và vị trí hàng.
Với thu mua phế liệu số lượng lớn, thu mua phế liệu công trình và thu mua phế liệu nhà xưởng, mức giá thường tốt hơn nếu hàng được phân loại rõ và điều kiện lấy hàng thuận tiện.
Khách hàng cung cấp loại phế liệu, khối lượng ước tính, hình ảnh/video, địa điểm và yêu cầu thời gian thu gom. Với doanh nghiệp, nên bổ sung thông tin về điều kiện xe vào, giờ làm việc và nhu cầu chứng từ.
Với đơn nhỏ, có thể báo giá sơ bộ dựa trên hình ảnh. Với đơn lớn, phức tạp hoặc có tháo dỡ, cần khảo sát tận nơi để đánh giá chính xác chất liệu, số lượng, độ sạch và phương án thi công.
Hai bên thống nhất giá, hình thức cân, phương án dùng xe tải, xe cẩu, nhân công bốc xếp, máy cắt và lịch thực hiện.
Đơn vị chuyên nghiệp sẽ tiến hành bốc xếp, phân loại, cân bằng cân điện tử hoặc hệ thống cân phù hợp. Với hàng doanh nghiệp, có thể lập phiếu cân hoặc biên bản xác nhận khối lượng.
Sau khi chốt khối lượng thực tế, khách hàng được thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay. Với công ty, nhà máy, công trình, có thể bổ sung hợp đồng, biên nhận thanh lý, phiếu cân và hóa đơn theo yêu cầu.
Đây là điểm cộng lớn với khách hàng cần trả mặt bằng, bàn giao công trình hoặc dọn kho xưởng.
Địa chỉ tiếp nhận: 45 Kênh Trung Ương, Vĩnh Lộc A, TP. Hồ Chí Minh.
Phế liệu không chỉ là đồ bỏ đi mà còn là nguồn tài nguyên tái chế có giá trị kinh tế rõ ràng. Khi được thu gom đúng cách, phế liệu giúp giảm lượng rác phải chôn lấp, tiết kiệm tài nguyên nguyên sinh, giảm năng lượng cho sản xuất vật liệu mới và hạn chế ô nhiễm từ việc xử lý sai cách.
Khách hàng có thể gửi vị trí qua Zalo để được kiểm tra khả năng điều xe, khảo sát và báo giá phù hợp.
Thông tin tiếp nhận trực tiếp: 45 Kênh Trung Ương, Vĩnh Lộc A, TP. Hồ Chí Minh.
Thường bao gồm sắt, thép, inox, đồng, nhôm, chì, kẽm, dây điện, cáp điện, mô tơ, máy móc cũ, phế liệu công trình, nhà xưởng, kho bãi và vật tư kim loại thanh lý.
Không có mức cố định cho mọi trường hợp. Tùy khu vực, loại hàng và điều kiện thu gom mà đơn vị thu mua sẽ linh hoạt.
Không. Giá thay đổi theo thị trường, chất lượng thực tế, số lượng, vị trí thu gom và thời điểm giao dịch.
Có. Hàng số lượng lớn thường được giá tốt hơn vì tối ưu chi phí thu gom, vận chuyển và phân loại.
Có thể hỗ trợ nếu đơn vị có nhân lực kỹ thuật, máy cắt, xe cẩu và phương án an toàn phù hợp.
Thông thường có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sau khi cân và xác nhận khối lượng.
Hãy yêu cầu cân tại chỗ, kiểm tra thiết bị cân, theo dõi trực tiếp quá trình cân và chụp lại phiếu cân nếu cần.
Muốn thu mua phế liệu giá cao đúng nghĩa, khách hàng cần nhìn vào toàn bộ quy trình chứ không chỉ một con số báo giá ban đầu. Giá tốt thực sự là mức giá sát thị trường, không trừ hao vô lý, cân chuẩn, thu gom đúng hẹn và thanh toán nhanh. Điều này đặc biệt quan trọng với phế liệu công trình, nhà xưởng, máy móc cũ và các lô hàng số lượng lớn.
Nếu bạn đang cần bán sắt, đồng, nhôm, inox, dây điện, cáp điện, phế liệu công trình hoặc xác nhà xưởng, hãy liên hệ ngay 0979 109 838 hoặc Zalo để được cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay, khảo sát miễn phí và hỗ trợ thu mua tận nơi nhanh chóng.
Địa chỉ tiếp nhận: 45 Kênh Trung Ương, Vĩnh Lộc A, TP. Hồ Chí Minh.
