0979 109 838 (Mr. Thành)
0979 576 663 (Mr. Dương)
Giá đồng cáp phế liệu hôm nay mới nhất luôn là thông tin được các nhà thầu xây dựng, đơn vị thi công điện cơ và các xưởng sản xuất quan tâm hàng đầu. Đồng cáp là loại phế liệu có giá trị kinh tế cao nhất trong nhóm phế liệu đồng nhờ hàm lượng đồng nguyên chất lớn và khả năng tái chế tối ưu. Tại Đại Thành Phát, chúng tôi cập nhật bảng giá thu mua đồng cáp liên tục theo biến động của thị trường kim loại thế giới (LME) và nhu cầu trong nước, đảm bảo mang lại lợi ích cao nhất cho khách hàng.
Nếu bạn đang sở hữu số lượng lớn đồng cáp từ các công trình giải tỏa, dây điện cũ thanh lý hoặc phế phẩm sản xuất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua: 0979 109 838 – Zalo
Dưới đây là bảng giá chi tiết được Đại Thành Phát niêm yết dựa trên khảo sát thị trường thực tế. Lưu ý, giá phế liệu có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng, chất lượng và vị trí thu mua.
| Phân loại | Tên gọi | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giá đồng | Đồng đỏ | 240.000 – 300.000 |
| Đồng vàng | 150.000 – 200.000 | |
| Đồng cháy | 230.000 – 300.000 | |
| Đồng cáp | 250.000 – 400.000 | |
| Giá dây điện cũ | Dây CV Cadivi (Cuộn 100m) | 444.000 – 3.600.000 / 100 mét |
| Dây đôi VCmd Cadivi (Cuộn 100m) | 450.000 – 1.900.000 / 100 mét | |
| Dây CV Cadivi (1 m) | 56.000 – 425.000 / mét | |
| Dây CVV (1 m) | 19.000 – 104.000 / mét | |
| Dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng – CADIVI CXV | 48.000 – 3.500.000 / mét |
| Loại phế liệu | Chi tiết phân loại | Đơn giá (VNĐ/kg hoặc mét) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|
| Giá đồng | Đồng cáp | 310.000 – 455.000 | 12/5/2026 |
| Giá đồng | Đồng đỏ | 300.000 – 350.000 | 12/5/2026 |
| Giá đồng | Đồng vàng | 274.000 – 305.000 | 12/5/2026 |
| Giá đồng | Đồng cháy | 155.000 – 315.000 | 12/5/2026 |
| Giá dây điện cũ | Dây CV Cadivi (Cuộn 100m) | 108.000 – 335.000 | 12/5/2026 |
| Giá dây điện cũ | Dây CVV (1 m) | 19.000 – 104.000 / mét | 5/5/2026 |
| Giá dây điện cũ | Dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng – CADIVI CXV | 48.000 – 3.500.000 / mét | 5/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Thép cuộn | 12.000 – 38.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Thép cây | 15.000 – 38.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Sắt I | 13.000 – 22.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Sắt chữ U | 13.000 – 55.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Sắt chữ V | 11.500 – 20.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Thép hộp | 8.500 – 17.000 | 12/5/2026 |
| Giá inox | Inox 304 | 39.000 – 53.000 | 12/5/2026 |
| Giá inox | Inox 201 | 16.000 – 36.000 | 12/5/2026 |
| Giá inox | Inox 430 | 12.000 – 32.000 | 12/5/2026 |
| Giá nhôm | Nhôm loại 1 | 87.000 – 95.000 | 12/5/2026 |
| Giá nhôm | Nhôm máy | 85.000 – 98.000 | 12/5/2026 |
| Giá nhôm | Nhôm dẻo | 71.000 – 79.000 | 12/5/2026 |
| Giá nhôm | Mạt nhôm | 68.000 – 79.000 | 12/5/2026 |
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo. Để nhận báo giá chính xác nhất cho đơn hàng của mình, quý khách vui lòng chụp ảnh mẫu phế liệu và gửi qua Zalo cho chúng tôi.
Để định giá chính xác, việc phân loại đồng cáp là cực kỳ quan trọng. Không phải loại đồng nào cũng có giá trị như nhau. Tại Đại Thành Phát, chúng tôi phân chia dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:
Đây là loại đồng có giá trị cao nhất (từ 310.000 – 455.000 VNĐ/kg). Đặc điểm nhận dạng:
– Là lõi của các loại dây cáp điện lớn, cáp viễn thông, cáp điện lực trung thế và cao thế.
– Sợi đồng to, đỏ rực, sáng bóng, không có tạp chất hoặc lớp mạ bên ngoài.
– Thường được thu gom từ các công trình xây dựng lớn, các dự án điện lưới quốc gia.
Đồng đỏ có độ nguyên chất thấp hơn một chút so với đồng cáp loại 1 nhưng vẫn rất giá trị (300.000 – 350.000 VNĐ/kg).
– Thường là đồng tấm, đồng cuộn hoặc các loại dây điện dân dụng đã bóc vỏ.
– Màu sắc đỏ đặc trưng, không quá sáng bóng như đồng cáp nhưng vẫn đảm bảo độ dẻo và dẫn điện tốt.
Đồng vàng là hợp kim của đồng và kẽm, có giá từ 274.000 – 305.000 VNĐ/kg.
– Thường thấy trong các thiết bị vệ sinh, linh kiện máy móc, vỏ đạn, đồ trang trí nội thất.
– Màu vàng đặc trưng, cứng hơn đồng đỏ và đồng cáp.
Đây là loại đồng có giá trị thấp nhất trong nhóm đồng (155.000 – 315.000 VNĐ/kg).
– Đồng cháy: Là dây điện được xử lý bằng cách đốt vỏ nhựa để lấy lõi.
– Mạt đồng: Các vụn đồng rơi ra trong quá trình tiện, phay, gia công cơ khí.
Giá đồng cáp không cố định mà biến động theo từng giờ. Có 4 yếu tố chính quyết định số tiền bạn nhận được:
Chất lượng và hàm lượng đồng: Đồng cáp lõi lớn, sạch luôn được thu mua với giá cao nhất. Ngược lại, đồng bị oxy hóa hoặc lẫn tạp chất sẽ bị chiết khấu.
Biến động thị trường thế giới: Đồng được niêm yết trên sàn LME. Khi nhu cầu sản xuất toàn cầu tăng, giá phế liệu trong nước cũng tăng theo.
Số lượng phế liệu thu mua: Đại Thành Phát luôn có chính sách ưu đãi về giá cho các đơn hàng số lượng lớn (hàng tấn).
Khoảng cách địa lý: Chúng tôi hỗ trợ thu mua tận nơi, nỗ lực tối ưu chi phí vận chuyển để giữ mức giá tốt nhất cho khách hàng.
Chúng tôi xây dựng quy trình 6 bước khép kín:
1. Tiếp nhận thông tin qua 0979 109 838 hoặc Zalo.
2. Khảo sát và báo giá nhanh qua hình ảnh hoặc tận nơi.
3. Chốt hợp đồng rõ ràng.
4. Thu gom và vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng.
5. Cân đo minh bạch bằng cân điện tử hiện đại.
6. Thanh toán liền tay và dọn dẹp mặt bằng.
Đại Thành Phát có trụ sở chính tại 45 Kênh Trung Ương, Vĩnh Lộc A, TP. Hồ Chí Minh, thu mua tại:
– Tất cả các quận, huyện thuộc TP.HCM.
– Các khu công nghiệp lớn: KCN Tân Bình, Vĩnh Lộc, Tân Tạo, Amata, VSIP…
– Các tỉnh miền Tây và Đông Nam Bộ.
1. Giá đồng cáp hôm nay là bao nhiêu 1kg?
Dao động từ 310.000 – 455.000 VNĐ/kg tùy chất lượng.
2. Có thu mua dây điện cũ chưa bóc vỏ không?
Có, chúng tôi thu mua và tính giá dựa trên tỷ lệ đồng bên trong lõi.
3. Chính sách hoa hồng như thế nào?
Chúng tôi dành mức chiết khấu cao cho người giới thiệu hoặc phụ trách thanh lý.
Thông tin liên hệ chi tiết:
– Địa chỉ: 45 Kênh Trung Ương, Vĩnh Lộc A, TP. Hồ Chí Minh.
– Hotline: 0979 109 838
– Zalo: Zalo
– Website: 07/07/2026 cập nhật mới nhất.
