0979 109 838 (Mr. Thành)
0979 576 663 (Mr. Dương)
Trong bối cảnh nền kinh tế tuần hoàn đang trở thành xu hướng chủ đạo, việc tái chế kim loại, đặc biệt là giá nhôm đà phế liệu thanh lý hôm nay đang nhận được sự quan tâm lớn từ các nhà thầu xây dựng và doanh nghiệp cơ khí. Nhôm đà, với đặc tính bền bỉ, trọng lượng nhẹ và khả năng tái chế vô hạn mà không làm mất đi tính chất vật lý, đóng vai trò then chốt trong chuỗi cung ứng vật liệu. Năm 2024 chứng kiến nhiều biến động mạnh mẽ của thị trường phế liệu công trình, chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá năng lượng và nhu cầu tiêu thụ nhôm nguyên chất toàn cầu. Bài viết này sẽ cung cấp cho quý khách hàng cái nhìn toàn diện về bảng giá, cách phân loại kỹ thuật và quy trình thanh lý chuyên nghiệp để tối ưu hóa lợi nhuận.
Nhôm đà (hay còn gọi là nhôm thanh, nhôm hệ) là loại nhôm được định hình qua quá trình đùn ép nhiệt để tạo ra các thanh có hình dạng mặt cắt cụ thể. Đây là thành phần không thể thiếu trong các kết cấu khung cửa, vách ngăn, mặt dựng tòa nhà và các hệ thống giá đỡ công nghiệp. Về mặt kỹ thuật, nhôm đà thường thuộc nhóm hợp kim nhôm 6000 series (chủ yếu là 6063 hoặc 6061), chứa các thành phần phụ gia như Magie và Silic để tăng cường độ cứng và khả năng chống ăn mòn.
Các loại nhôm đà phổ biến nhất trên thị trường hiện nay bao gồm nhôm Xingfa (nhập khẩu hoặc trong nước), nhôm định hình dùng cho băng tải, và nhôm khung từ các công trình phá dỡ. Điểm khác biệt lớn nhất giúp nhôm đà có giá trị tái chế cao nhất trong các loại phế liệu nhôm chính là độ tinh khiết của hợp kim. So với nhôm đúc hay nhôm mỏng (nhôm lá), nhôm đà ít lẫn tạp chất sắt và nhựa hơn, giúp quy trình luyện kim tái chế tiết kiệm năng lượng và đạt hiệu suất thu hồi kim loại cao. Việc tái chế nhôm từ nguồn này không chỉ mang lại giá trị kinh tế mà còn giảm thiểu đáng kể lượng khí thải carbon so với sản xuất nhôm sơ chế từ quặng bauxite.

Giá phế liệu luôn có sự biến động theo từng giờ dựa trên chỉ số sàn kim loại London (LME). Dưới đây là bảng tổng hợp giá các loại phế liệu phổ biến, bao gồm giá nhôm đà phế liệu thanh lý hôm nay và các mặt hàng liên quan để quý khách tiện so sánh.
| Loại phế liệu | Chi tiết phân loại | Đơn giá (VNĐ/kg) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|
| Giá nhôm | Nhôm loại 1 (Nhôm đà, nhôm thanh sạch) | 87.000 – 95.000 | 12/5/2026 |
| Giá nhôm | Nhôm máy | 85.000 – 98.000 | 12/5/2026 |
| Giá nhôm | Nhôm dẻo | 71.000 – 79.000 | 12/5/2026 |
| Giá nhôm | Mạt nhôm | 68.000 – 79.000 | 12/5/2026 |
| Giá đồng | Đồng cáp | 310.000 – 455.000 | 12/5/2026 |
| Giá đồng | Đồng đỏ | 300.000 – 350.000 | 12/5/2026 |
| Giá đồng | Đồng vàng | 274.000 – 305.000 | 12/5/2026 |
| Giá đồng | Đồng cháy | 155.000 – 315.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Thép cuộn | 12.000 – 38.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Thép cây | 15.000 – 38.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Sắt I | 13.000 – 22.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Sắt chữ U | 13.000 – 55.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Sắt chữ V | 11.500 – 20.000 | 12/5/2026 |
| Giá sắt thép phế liệu | Thép hộp | 8.500 – 17.000 | 12/5/2026 |
| Giá inox | Inox 304 | 39.000 – 53.000 | 12/5/2026 |
| Giá inox | Inox 201 | 16.000 – 36.000 | 12/5/2026 |
| Giá inox | Inox 430 | 12.000 – 32.000 | 12/5/2026 |
| Giá dây điện cũ | Dây CV Cadivi (Cuộn 100m) | 108.000 – 335.000 | 12/5/2026 |
| Giá dây điện cũ | Dây CVV (1 m) | 19.000 – 104.000 | 5/5/2026 |
| Giá dây điện cũ | Dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng | 48.000 – 3.500.000 | 5/5/2026 |
Lưu ý: Đơn giá trên áp dụng cho số lượng lớn và có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí địa lý và độ sạch của phế liệu.
| Phân loại | Tên gọi | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giá đồng | Đồng đỏ | 240.000 – 300.000 |
| Đồng vàng | 150.000 – 200.000 | |
| Đồng cháy | 230.000 – 300.000 | |
| Đồng cáp | 250.000 – 400.000 | |
| Giá dây điện cũ | Dây CV Cadivi (Cuộn 100m) | 444.000 – 3.600.000 / 100 mét |
| Dây đôi VCmd Cadivi (Cuộn 100m) | 450.000 – 1.900.000 / 100 mét | |
| Dây CV Cadivi (1 m) | 56.000 – 425.000 / mét | |
| Dây CVV (1 m) | 19.000 – 104.000 / mét | |
| Dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng – CADIVI CXV | 48.000 – 3.500.000 / mét |
Phân tích xu hướng: Trong 30 ngày qua, giá nhôm đà duy trì ở mức ổn định từ 87.000đ đến 95.000đ/kg. So với các loại nhôm khác như nhôm dẻo hay mạt nhôm, nhôm đà luôn giữ vị thế dẫn đầu về giá trị nhờ hợp kim nhôm chất lượng cao và tỷ lệ hao hụt thấp khi đưa vào lò luyện.
Việc định giá nhôm đà không chỉ dựa trên bảng giá niêm yết mà còn phụ thuộc vào nhiều biến số thị trường và kỹ thuật:

Để không bị ép giá khi thanh lý, người bán cần nắm rõ cách phân loại nhôm đà theo tiêu chuẩn ngành:

Khu vực Miền Nam: TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai là thủ phủ của các khu công nghiệp. Đại Thành Phát tự hào là đơn vị dẫn đầu với khả năng thu mua tận nơi các lô hàng lớn. Tại Miền Bắc, các đại lý tập trung tại Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Phòng để thu mua nhôm từ các khu đô thị mới.
1. Tại sao giá nhôm đà hôm nay lại giảm so với hôm qua?
Giá nhôm chịu ảnh hưởng bởi sàn LME, tỷ giá USD và nhu cầu của các nhà máy luyện kim thế giới.
2. Nhôm đà có sơn tĩnh điện có bán được giá cao không?
Có, nhưng thường sẽ thấp hơn nhôm đà sạch khoảng một vài giá do chi phí xử lý sơn.
3. Số lượng bao nhiêu thì được thu mua tận nơi?
Hỗ trợ thu mua tận nơi từ 50kg trở lên tại TP.HCM và từ 200kg tại các tỉnh lân cận.
Thị trường giá nhôm đà phế liệu thanh lý hôm nay luôn biến động. Việc nắm bắt thông tin và chọn đối tác uy tín như Đại Thành Phát sẽ giúp bạn tối ưu lợi nhuận. Liên hệ ngay để được báo giá tốt nhất.
Thông tin liên hệ báo giá nhanh:
– Địa chỉ: 45 Kênh Trung Ương, Vĩnh Lộc A, TP. Hồ Chí Minh.
– Hotline: 0979 109 838
– Zalo tư vấn 24/7: Zalo

